Toyota Wigo 5MT

Toyota Wigo 5MT

-

Thông tin chung

Hãng xe
Toyota
Số chỗ ngồi
5
Loại xe
Hatchback
Màu sắc
Cam, trắng, đỏ, đen, xám, bạc, vàng

Kích thước và trọng lượng

Kích thước xe
3.660 x 1.600 x 1.520 mm
Chiều dài cơ sở
2.455 mm
Chiều rộng cơ sở
- Trước: 1.410 mm
- Sau: 1.405 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
4,7 m
Khoảng sáng gầm xe
160 mm
Tải trọng
- Không tải: 870 kg
- Toàn tải: 1.290 kg
Dung tích bình nhiên liệu
33 lít

Động cơ

Hộp số
Số sàn 5 cấp
Loại động cơ
3NR-VE (1.2L), 4 xy lanh thẳng hàng
Mô men cực đại
108 Nm@4.200 vòng/phút
Tiêu hao nhiên liệu
- Đô thị: 6,8 lít/100 km
- Xa lộ: 4,21 lít/100 km
- Kết hợp: 5,16 lít/100 km
Nhiên liệu sử dụng
Xăng
Dung tích xy lanh
1.197 cc
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử
Công suất tối đa
87 HP@6.000 vòng/phút
Hệ thống khởi động
Nút bấm

Khung sườn

Cỡ lốp
175@65 R14
Vành xe/Mâm xe
Mâm đúc hợp kim

Hệ thống phanh

Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Tang trống

Hệ thống treo

Hệ thống treo trước/sau
- Trước: Macpherson
- Sau: trục xoắn bán độc lập với lò xo cuộn

Cảm biến xe

Cảm biến khác
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe (sau)

Đặc điểm khác

Đặc điểm khác
- Kích thước tổng thể bên trong: 1.940 x 1.365 x 1.235 mm
- Dẫn động cầu trước

Hệ thống camera

Camera lùi

Tay lái

Trợ lực lái
Điện
Loại tay lái
3 chấu
Chất liệu
Nhựa
Nút điều khiển tích hợp
Âm thanh

Ngoại thất

Ăng ten
Dạng thường
Gạt nước
Gián đoạn
Cụm đèn sau
Led
Tay nắm cửa
- Cùng màu thân xe (bên ngoài)
- Mạ bạc (bên trong)
Đèn sương mù
Phía trước
Cụm đèn trước
- Đèn chiếu gần Halogen dạng bóng chiếu
- Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa hướng
Gương chiếu hậu
- Chỉnh điện
- Gập điện
- Tích hợp đèn báo rẽ
- Cùng màu thân xe
Đèn phanh thứ ba
Led
Hệ thống cửa kính
- Sấy kính sau
- Khóa cửa điện
- Khóa cửa từ xa
- Cửa sổ điều chỉnh điện: tự động xuống ghế lái
Cánh cản hướng gió
Phía sau

Nội thất

Ghế sau
Gập lưng ghế
Ghế trước
Chỉnh tay 4 hướng
Cụm đồng hồ và bảng táplô
- Đồng hồ kĩ thuật số
- Đèn báo chế độ Eco
- Chức năng báo vị trí cần số
- Màn hình hiển thị đa thông tin
- Nhắc nhở đèn bật
- Đèn cảnh báo cửa mở
Chất liệu ghế
Nỉ
Gương chiếu hậu trong
2 chế độ ngày và đêm
Màn hình hiển thị
Đa thông tin

Tiện ích

Hệ thống điều hoà
Chỉnh tay với chế độ max cool

Âm thanh và giải trí

Kết nối
- USB
- Bluetooth
Hệ thống âm thanh
- 4 loa
- Màn hình cảm ứng 7 inch

An toàn

Túi khí
Người lái và hành khách phía trước
Dây đai an toàn
3 điểm ELR, 5 vị trí (hàng ghế trước)
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống báo động
An toàn cho trẻ em
ISO FIX
An toàn khác
- Hệ thống mã hóa khóa động cơ
- Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Người gửi
khang0902
Xem
86
First release
Last update
Điểm
0.00 star(s) 0 đánh giá
Top