Toyota VIOS G

Toyota VIOS G

-

Thông tin chung

Số chỗ ngồi
4
Phiên bản xe
4 chỗ

Kích thước và trọng lượng

Kích thước xe
4.410 x 1700 x 1475 mm
Chiều dài cơ sở
2.250 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5,1 m
Khoảng sáng gầm xe
145 mm
Tải trọng
- 1075-1090 kg (không tải)
- 1500 kg (toàn tải)

Động cơ

Hộp số
Số tự động 4 cấp
Loại động cơ
4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHCDOHC, VVT-i
Mô men cực đại
141 Nm/4200 rpm
Tốc độ tối đa
170 km/h
Tiêu hao nhiên liệu
6,7 l/100 km (kết hợp)
Nhiên liệu sử dụng
xăng
Dung tích xy lanh
1497 cc
Công suất tối đa
80 kW/6000 rpm

Khung sườn

Lazăng
Mâm đúc

Hệ thống phanh

Đường kính đĩa
Đĩa thông gió 15"

Hệ thống treo

Hệ thống treo trước/sau
Độc lập McPherson/Dằm xoắn

Tay lái

Trợ lực lái
Điện
Loại tay lái
3 chấu
Chất liệu
Bọc da, mạ bạc
Vô lăng điều chỉnh
Chỉnh tay 2 hướng (lên, xuống)
Nút điều khiển tích hợp
Điều chỉnh âm thanh

Ngoại thất

Ăng ten
Dạng cột
Gạt nước
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Cụm đèn sau
- Đèn sương
- Đèn báo rẽ
Đèn sương mù
Cụm đèn trước
Halogen, dạng bóng chiếu
Gương chiếu hậu
- Gập điện
- Chỉnh điện
- Tích hợp đèn báo rẽ
- Cùng màu thân xe
Đèn phanh thứ ba
dạng trên cao

Nội thất

Ghế sau
Gập lưng (60:40)
Ghế trước
Chỉnh tay 6 hướng (ghế tài), chỉnh tay 4 hướng (ghế khách)
Chất liệu ghế
Da (đục lỗ)
Gương chiếu hậu trong
2 chế độ (ngày, đêm)
Màn hình hiển thị
Đa thông tin

Âm thanh và giải trí

Radio
AM/FM
Kết nối
USB/AUX/Bluetooth
Hệ thống âm thanh
CD 1 đĩa, 6 loa, MP3/WMA/AAC

An toàn

Túi khí
Người lái và hành khách phía trước
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống báo động
Chống trộm
Người gửi
vietnamquetoi
Xem
70
First release
Last update
Điểm
0.00 star(s) 0 đánh giá
Top