Toyota Innova E

Toyota Innova E

-

Thông tin chung

Số chỗ ngồi
7
Màu sắc
Bạc (1D4), Ghi ánh xanh (1F9), Nâu vàng (4R0)
Khí thải
Euro 2

Kích thước và trọng lượng

Kích thước xe
4589 x 1775 x 1750 mm
Chiều dài cơ sở
2750 mm
Khoảng sáng gầm xe
176 mm
Tải trọng
- 1525-1570 kg (không tải)
- 2130 kg (toàn tải)

Động cơ

Hộp số
Số tay 5 cấp
Loại động cơ
4 xy lanh thẳng hàng, VVT-i
Mô men cực đại
182 Nm@4000 vòng/phút
Dung tích xy lanh
1998 cc
Công suất tối đa
100 kW (134 hp)@5600 vòng/phút

Khung sườn

Cỡ lốp
205/65R15
Vành xe/Mâm xe
Đúc

Hệ thống phanh

Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Tang trống

Hệ thống treo

Hệ thống treo trước/sau
Độc lập, tay đòn kép/Phụ thuộc, liên kết 4 điểm

Tay lái

Trợ lực lái
Thuỷ lực
Loại tay lái
4 chấu
Chất liệu
Giả da
Vô lăng điều chỉnh
Gật gù, chỉnh tay
Nút điều khiển tích hợp

Ngoại thất

Ăng ten
Trụ cửa số
Gạt nước
Gián đoạn (điều chỉnh thời gian)
Cụm đèn sau
Loại thường
Tay nắm cửa
Mạ crôm
Cụm đèn trước
Halogen phản xạ đa chiều (đèn chiếu gần, đèn chiếu xa)
Gương chiếu hậu
- Chức năng điều chỉnh điện
- Tích hợp đèn báo rẽ
Đèn phanh thứ ba
Báo phanh trên cao
Hệ thống cửa kính
Điều chỉnh điện tự động lên/xuống vị trí người lái

Nội thất

Ghế sau
Gập 60:40 (ghế hàng 2), gập 50:50 sang 2 bên (ghế hàng 3), tựa tay ghế (ghế hàng 2)
Ghế trước
Loại thường, chỉnh tay 6 hướng (ghế tài), chỉnh tay 4 hướng (ghế khách)
Cụm đồng hồ và bảng táplô
Optitron, chức năng báo vị trí cần số
Chất liệu ghế
Nỉ
Chất liệu nội thất
Ốp nhựa
Gương chiếu hậu trong
Chỉnh tay 2 chế độ (ngày/đêm)
Màn hình hiển thị
Đa thông tin

Tiện ích

Chìa khoá
Chức năng khoá cửa từ xa
Cửa gió điều hoà
Cửa gió sau
Hệ thống điều hoà
Chỉnh tay

Âm thanh và giải trí

Kết nối
- AUX
- USB
Hệ thống âm thanh
- Loại thường, 6 loa
- CD 1 đĩa

An toàn

Túi khí
Có (ghế tài và ghế khách trước)
Dây đai an toàn
3 điểm (6 vị trí), 2 điểm (1 vị trí)
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Người gửi
vietnamquetoi
Xem
52
First release
Last update
Điểm
0.00 star(s) 0 đánh giá
Top