Toyota Hiace động cơ xăng

Toyota Hiace động cơ xăng

-

Thông tin chung

Hãng xe
Toyota
Màu sắc
Trắng 058, Bạc 1E7
Khí thải
Tiêu chuẩn Euro 2

Kích thước và trọng lượng

Kích thước xe
5.380 x 1.880 x 2.285 mm
Chiều dài cơ sở
3.110 mm
Chiều rộng cơ sở
1.880 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6,2 m
Khoảng sáng gầm xe
185 mm
Tải trọng
- Không tải: 1.975-2075 kg
- Toàn tải: 3.300 kg

Động cơ

Hộp số
Số tay 5 cấp
Loại động cơ
4 xy lanh thẳng hàng, VVT-i
Mô men cực đại
260 Nm@1.600-2.400 vòng/phút
Dung tích xy lanh
2.694 cc
Công suất tối đa
75 kW (101 hp)@3.600 vòng/phút

Khung sườn

Cỡ lốp
195R15
Vành xe/Mâm xe
Mâm đúc 15"

Hệ thống phanh

Phanh trước
Đĩa thông gió 15"
Phanh sau
Tang trống

Hệ thống treo

Hệ thống treo trước/sau
- Độc lập, tay đòn kép (trước)
- Phụ thuộc, nhíp lá (sau)

Đặc điểm khác

Đặc điểm khác
Hệ thống truyền động cầu sau

Tay lái

Trợ lực lái
Thuỷ lực
Loại tay lái
4 chấu
Chất liệu
Giả da
Vô lăng điều chỉnh
Chỉnh tay

Ngoại thất

Ăng ten
Trụ cửa sổ
Chắn bùn trước/sau
Gạt nước
Gián đoạn
Cụm đèn sau
Loại thường
Tay nắm cửa
Màu đen
Cụm đèn trước
Halogen phản xạ đa chiều (đèn chiếu gần/xa)
Đèn phanh thứ ba
LED
Hệ thống cửa kính
Điều chỉnh điện tự động lên/xuống vị trí người lái

Nội thất

Ghế sau
Ngã lưng chỉnh tay (hàng ghế 2 và 3)
Ghế trước
- Loại thường
- Chỉnh tay 4 hướng (ghế lái)
- Chỉnh tay 2 hướng (ghế phụ)
Cụm đồng hồ và bảng táplô
Loại thường
Chất liệu ghế
Nỉ
Gương chiếu hậu trong
Điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm

Tiện ích

Cửa gió điều hoà
Cửa gió sau
Hệ thống điều hoà
- Chỉnh tay
- 2 chiều

Âm thanh và giải trí

Kết nối
- AUX
- USB
Hệ thống âm thanh
- CD 1 đĩa
- 4 loa

An toàn

Túi khí
Túi khí người lái và hành khách phía trước
Dây đai an toàn
3 điểm (2 vị trí), 2 điểm (14 vị trí)
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
An toàn khác
Khoá cửa từ xa
Người gửi
vietnamquetoi
Xem
42
First release
Last update
Điểm
0.00 star(s) 0 đánh giá
Top