Toyota Fortuner 2.7V 4x4 2017

Toyota Fortuner 2.7V 4x4 2017

-

Thông tin chung

Hãng xe
Toyota
Số chỗ ngồi
7
Màu sắc
Nâu 4W9, bạc 1D6, đen 218, xám đậm 1G3, trắng ngọc trau 070
Khí thải
Euro 4

Kích thước và trọng lượng

Kích thước xe
4.795 x 1.855 x 1.835 mm
Chiều dài cơ sở
2.745 mm
Chiều rộng cơ sở
- Trước: 1.545 mm
- Sau: 1.550 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5,8 m
Khoảng sáng gầm xe
219 mm
Tải trọng
- 2.030 kg (không tải)
- 2.620 kg (toàn tải)
Dung tích bình nhiên liệu
80 lít

Động cơ

Hộp số
Tự động 6 cấp
Loại động cơ
2TR-FE, 4 xy lanh, thẳng hàng, Dual VVT-i
Mô men cực đại
245 [email protected] vòng/phút
Tiêu hao nhiên liệu
- Trong đô thị: 13,8 lít/100 km
- Ngoài đô thị: 9,5 lít/100 km
- Kết hợp: 11,1 lít/100 km
Nhiên liệu sử dụng
Xăng
Dung tích xy lanh
2.694 cc
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun nhiên liệu
Công suất tối đa
122 [email protected] vòng/phút
Hệ thống khởi động
Điện

Khung sườn

Cỡ lốp
265@65R18
Vành xe/Mâm xe
Đúc

Hệ thống phanh

Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Tang trống

Hệ thống treo

Hệ thống treo trước/sau
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/Phụ thuộc, liên kết 4 điểm

Cảm biến xe

Cảm biến lùi
Cảm biến khác
Cảm biến đỗ xe (sau)

Hệ thống camera

Camera lùi

Tay lái

Trợ lực lái
Thuỷ lực
Loại tay lái
3 chấu
Cần chuyển số
Chất liệu
Da, ốp gỗ
Vô lăng điều chỉnh
Gật gù, khóa điện
Nút điều khiển tích hợp

Ngoại thất

Ăng ten
Dạng vây cá mập
Chắn bùn trước/sau
Gạt nước
Gián đoạn (điều chỉnh thời gian)
Cụm đèn sau
LED
Tay nắm cửa
Mạ crôm
Đèn sương mù
Có (trước)
Cụm đèn trước
- LED (đèn chiếu gần)
- LED (đèn chiếu xa)
- LED (đèn chiếu sáng ban ngày)
- Hệ thống điều chỉnh góc chiếu tự động
- Chế độ đèn chờ dẫn đường
Gương chiếu hậu
- Chức năng điều chỉnh điện
- Chức năng gập điện
- Tích hợp đèn báo rẽ
Đèn phanh thứ ba
LED (đèn báo phanh trên cao)
Hệ thống cửa kính
Điều chỉnh điện tự động lên/xuống vị trí người lái
Thiết bị khác
Chức năng sấy kính sau
Cánh cản hướng gió
Cánh hướng gió cản sau

Nội thất

Ghế sau
Gập 60:40 (ghế hàng 2), Gập 50:50 sang 2 bên (ghế hàng 3), tựa tay hàng ghế (ghế hàng 2)
Ghế trước
Loại thể thao, chỉnh điện 8 hướng (ghế tài), chỉnh tay 4 hướng (ghế khách)
Cụm đồng hồ và bảng táplô
Optriton, đèn báo chế độ Eco, chứ năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu, chức năng báo vị trí cần số
Chất liệu ghế
Da
Chất liệu nội thất
- Ốp cửa: ốp da, viền mạ bạc
- Ốp bảng điều khiển trung tâm: ốp vân gỗ mạ bạc
Gương chiếu hậu trong
Chỉnh tay 2 chế độ (ngày/đêm)
Màn hình hiển thị
Màn hình màu TFT

Tiện ích

Chìa khoá
- Chìa khóa thông minh, khởi động bằng nút bấm
- Chức năng mở cửa thông minh
- Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa gió điều hoà
Cửa gió sau
Hệ thống điều khiển hành trình
Hệ thống điều hoà
Tự động

Âm thanh và giải trí

Kết nối
- AUX
- USB
- Bluetooth
Hệ thống âm thanh
- Loại thường, 6 loa
- DVD với màn hình cảm ứng 7 inch

An toàn

Túi khí
Có (tài xế và hành khách phía trước, bên hông phía trước, rèm, đầu gối người lái)
Dây đai an toàn
3 điểm ELR, 7 vị trí
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống báo động
An toàn khác
- Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
- Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Đèn báo phanh khẩn cấp
- Hệ thống hỗ trợ đỗ đèo
- Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
- Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Người gửi
taitinhte
Xem
68
First release
Last update
Điểm
0.00 star(s) 0 đánh giá
Top