Oppo A76

Oppo A76

-

Nền tảng

Hệ điều hành
Android
Phiên bản
Android 11
Chipset
Snapdragon 680
CPU
Octa Core 2,4 GHz
Hãng sản xuất CPU
Qualcomm
Card đồ hoạ
Qualcomm Adreno 610 1.1 GHz

Lưu trữ

RAM
6 GB
ROM
128 GB

Camera

Camera chính
- 12 MP
Tự động lấy nét
Khẩu độ: f/2.2
Góc rộng 80 độ
Ống kính 5P
- 2 MP
Khẩu độ: f/2.4
Góc rộng 89,1 độ
Ống kính 3P+IR
- Chế độ: chụp ảnh, quay video, chế độ ban đêm, chế độ chuyên gia, panorama, chân dung, time-lapse, scan văn bản, Sticker
Camera phụ
- 8 MP
- Khẩu độ: f/2.0
- Góc rộng 79 độ
- Ống kính 5P
- Chế độ: chụp ảnh, quay video, panorama, chân dung, time-lapse, sticker
Quay phim
- Camera sau: 1080p/720p@30 fps
- Camera trước: 1080p/720p@30 fps
- Thu phóng video

Màn hình

Loại màn hình
LCD
Kích thước
6,56 inch
Độ phân giải
1612 x 720
Tính năng khác
- Tỷ lệ màn hình: 89,9 %
- Tốc độ làm mới: 60 Hz/90 Hz
- Tốc độ cảm biến mẫu: 180 Hz (5 ngón tay)
- Gam màu: 96 % NTSC, 100 % DCI-P3
- Độ sâu màu: 16,7 triệu màu (8-bit)
- Mật độ điểm ảnh: 269 PPI
- Độ sáng: 480 nits (tiêu chuẩn), 600 nits (tối đa)
- Kính phủ Holitech/BOE: AGC DT-Pro

Pin

Dung lượng
5.000 mAh, 19,35 Wh
Nguồn
Sạc nhanh 33 W SUPERVOOC

Tính năng

Cảm biến
- Vân tay
- Địa từ
- Tiệm cận quang học
- Ánh sáng xung quanh
- Gia tốc kế
- Trọng lực
- Con quay hồi chuyển ảo
- Máy đếm bước chân
GPS
GPS, Glonass, Galileo, QZSS, BeiDou
Bảo mật
- Mở khóa vân tay cạnh bên
- Nhận diện khuôn mặt

Âm thanh

Jack cắm
3,5mm

Kết nối

Wifi
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac
Bluetooth
5.0
USB
Type-C
Khe cắm thẻ nhớ
Micro SD
Kết nối khác
OTG

Mạng điện thoại

2G
GSM 850/900/1800/1900 MHz
3G
WCDMA B1/B5/B8
4G
- LTE TDD B38/B40/B41 (2496 - 2690 MHz)
- LTE FDD: B1/B3/B5/B7/B8/B20/B28
SIM
2 SIM (nano)

Thông tin chung

Nhà sản xuất
Oppo
Năm sản xuất
2022
Kích thước
164,4 x 75,7 x 8,4 mm
Trọng lượng
189 g
Loại máy
Điện thoại
Màu sắc
Đen, xanh
Người gửi
khang0902
Xem
75
First release
Last update
Điểm
0.00 star(s) 0 đánh giá
Top