Oppo A74

Oppo A74

-

Nền tảng

Hệ điều hành
Android
Phiên bản
Android 11
Chipset
Snapdragon 662
CPU
Octa-core 2,0 GHz
Hãng sản xuất CPU
Qualcomm
Card đồ hoạ
Qualcomm Adreno 610 950 MHz

Lưu trữ

RAM
8 GB
ROM
128 GB

Camera

Camera chính
- 48 MP
Tự động lấy nét
Khẩu độ: f/1.7
Ống kính 6P
Góc rộng 79 độ
- 2 MP
Khẩu độ: f/2.4
Ống kính 3P
Góc rộng 89 độ
- 2 MP
Khẩu độ: f/2.4
Ống kính 3P
Góc rộng 89 độ
- Chế độ: chụp ảnh, quay video, chế độ ban đêm, chế độ chuyên gia, panorama, chân dung, time-lapse, tlow-motion, scan văn bản, và Google Lens
Camera phụ
- 16 MP
- Khẩu độ: f/2.4
- Ống kính 5P
- Góc rộng 78 độ
- Chế độ: hụp ảnh, quay video, panorama, chân dung, chế độ ban đêm, time-lapse, selfielàm đẹp, khác
Quay phim
- Camera sau: 1080p/720p@30 fps, 1080p@30 fps, 720p@120 fps
- Camera trước: 1080p/720p@30 fps
- Video chống rung hỗ trợ EIS (camerra sau)

Màn hình

Loại màn hình
AMOLED
Kích thước
6,43 inch
Độ phân giải
2400 x 1080
Tính năng khác
- Tỉ lệ màn hình: 90,8 %
- Tốc độ làm mới: tối đa 60 Hz
- Tần suất lấy mẫu cảm ứng: 135 Hz (mặc định), 180 Hz (trò chơi)
- 16 triệu màu
- Gam màu: 92 % DCI-P3 (tiêu chuẩn), 100 % sRGB (tiêu chuẩn)
- Mật độ điểm ảnh: 409 ppi
- Độ tương phản: 1.000.000:1
- Độ sáng: 430 nit (bình thường), 600 nit (HBM), 800 nit (cao nhất)

Pin

Dung lượng
5.000 mAh
Nguồn
- SuperVOOC 2.0
- SuperVOOC
- VOOC 2.0/3.0/4.0

Tính năng

Cảm biến
- Vân tay
- Tiệm cận
- Ánh sáng
- Trọng lực
- Gia tốc
- Con quay hồi chuyển
- Máy đếm bước chân
GPS
GPS, A-GPS, Galileo, Beidou, GLONASS
Bảo mật
- Mở khóa bằng vân tay dưới màn hình
- Mở khóa bằng khuôn mặt

Âm thanh

Jack cắm
3,5mm

Kết nối

Wifi
Bluetooth
5.0
USB
2.0 type C
Kết nối khác
OTG

Mạng điện thoại

2G
GSM 850/900/1800/1900 MHz
3G
WCDMA B1/5/8
4G
- TD-LTE B38/40/41 (2496–2690 MHz)
- LTE FDD B1/3/5/7/8/20/28
SIM
2 SIM (nano)

Thông tin chung

Nhà sản xuất
Oppo
Năm sản xuất
2021
Kích thước
160,3 x 73,8 x 7,95 mm
Trọng lượng
175 g
Loại máy
Điện thoại
Màu sắc
Đen, xanh
Người gửi
khang0902
Xem
29
First release
Last update
Điểm
0.00 star(s) 0 đánh giá
Top