Nissan NV350 URVAN 2.5L

Nissan NV350 URVAN 2.5L

-

Thông tin chung

Hãng xe
Nissan
Số chỗ ngồi
16
Màu sắc
Bạc, Trắng
Khí thải
Tiêu chuẩn Euro 2

Kích thước và trọng lượng

Kích thước xe
5.230 x 1.880 2.285 mm
Chiều dài cơ sở
2.940 mm
Chiều rộng cơ sở
- 1.655 mm (trước)
- 1.635 mm (sau)
Bán kính vòng quay tối thiểu
6.5 m
Khoảng sáng gầm xe
190 mm
Tải trọng
- Không tải: 2.176 kg
- Toàn tải: 3.500 kg
Dung tích bình nhiên liệu
65 lít

Động cơ

Hộp số
Số sàn 5 cấp
Loại động cơ
4 xy lanh thẳng hàng
Mô men cực đại
356 Nm@1.400-2.000 vòng/phút
Nhiên liệu sử dụng
Diesel
Dung tích xy lanh
2.488 cc
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun dầu điện tử, nén khí nạp
Công suất tối đa
95 kW (127 hp)@3.200 vòng/phút

Khung sườn

Cỡ lốp
195R15C
Vành xe/Mâm xe
Mâm đúc thép 15"

Hệ thống phanh

Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Tang trống

Hệ thống treo

Hành trình đường kính
89 x 100 mm
Hệ thống treo trước/sau
- Độc lập, hình thang với trạc kép, lò xo dạng thanh xoắn (trước)
- Nhíp lá (sau)

Đặc điểm khác

Đặc điểm khác
Hệ thống truyền động 1 cầu

Tay lái

Loại tay lái
3 chấu
Chất liệu
Nỉ chống khuẩn

Ngoại thất

Gạt nước
- Điều chỉnh tốc độ gạt mưa theo 2 chế độ theo tốc độ chạy xe hoặc bằng công tắc (trước)
- Điều khiển bằng công tắc (sau)
Cụm đèn sau
Halogen
Tay nắm cửa
- Dạng tiêu chuẩn (trong)
Đèn sương mù
Cụm đèn trước
Halogen
Gương chiếu hậu
- Màu đen
- Gập tay
- Chỉnh tay
Đèn phanh thứ ba
LED
Hệ thống cửa kính
Điều khiển điện bên tài xế và hành khách
Thiết bị khác
- Hệ thống sấy kính sau

Nội thất

Ghế sau
- Dạng ghế băng với tựa đầu (ghế sau)
- Có tựa đầu (ghế giữa)
- Tích hợp hệ thống thông gió
Ghế trước
- Ghế cao Chỉnh tay, Trượt, Ngả (ghế lái/ghế bên)
Cụm đồng hồ và bảng táplô
Khoảng cách/đồng hồ/tiêu thụ nhiên liệu/vị trí số/tốc độ/hành trình
Chất liệu ghế
Nỉ
Gương chiếu hậu trong
Chỉnh tay, chống chói

Tiện ích

Đèn hỗ trợ
Đèn trần tại ghế sau
Hộc tiện ích
- Hộc đựng găng tay
- Gạt tàn
Rèm che nắng
Có (ghế lái và ghế bên)
Hệ thống điều hoà
Điều hòa trước chỉnh tay, bộ làm mát sau

Âm thanh và giải trí

Kết nối
- MP3
- AUX
Hệ thống âm thanh
2 loa

An toàn

Túi khí
Túi khí tài xế
Dây đai an toàn
Đa điểm, trước và sau (bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng ở vị trí ghế lái)
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
An toàn khác
- Hệ thống phân phối lực phanh (LSV)
- Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
- Thanh gia cường tại tất cả các cửa
- Cấu trúc Zone Body
- Khóa an toàn trẻ em tại cửa sau
- Chế độ mở cửa với nút bấm (bên người lái)
- Bình cứu hỏa
- Tắt đèn tự động
Người gửi
vietnamquetoi
Xem
27
First release
Last update
Điểm
0.00 star(s) 0 đánh giá
Top