Mitsubishi Heavy SRK45ZSPS-S5

Mitsubishi Heavy SRK45ZSPS-S5

-

Tính năng khác

Khử ẩm
Lọc khí
- Bô lộc các tác nhân gây dị dứng
- Quạt chống vi khuẩn
- Bộ lọc khuẩn Enzyme
- Bộ lọc khử mùi
Ống dẫn
- Đường kính ống dẫn chất lỏng: 6,35 mm
- Đường kính ống dẫn gas: 12,7 mm
Công nghệ
- Biến tần DC PAM inverter
- Jet Engine
Hệ thống sưởi
Lưu thông khí
- Dàn lạnh: 9/7,2/3,8 m3/phút (làm lạnh), 12/9,2/6,2 m3/phút (sưởi ấm)
- Dàn nóng: 35,5/33,5 m3/phút
Các tính năng khác
- Chế độ đảo gió tự động 3D
- Chế độ tự động lật
- Chế độ nhớ vị trí cánh đảo
- Góc đảo cánh lên, xuống
- Góc đảo cánh trái phải
- Chế độ tự làm sạch làm khô dàn lạnh và bộ lọc
- Chế độ định giờ tắt, mở máy, định giờ tắt mở máy trong 24 giờ
- Tự động lựa chọn hoạt động
- Khóa trẻ em
- Chế độ khởi động Comfort
- Chế độ vận hành Dry
- Chế độ "Hi Power" trong 15 phút
- Điều chỉnh độ sáng LED
- Chế độ hoạt động đặt trước
- Hoạt động im lặng
- Chế độ ngủ
- Hẹn giờ hàng tuần
- Chế độ Economy
- Chế độ tự động Fuzzy
- Tự động khởi động lại
- Công tắc dự phòng
- Tự động loại bỏ sương giá
- Tự chẩn đoán lỗi
- Nút nhấn dạ quang

Pin

Điện áp
220 - 240 V/50 Hz/1 pha

Thông tin chung

Hiệu suất tiết kiệm điện năng EER
6,06 W/W
Công suất
- Làm lạnh: 15.354 (3.070 - 16.378) BTU/giờ, 4,5 (0,9 - 4,8) kW
- Sưởi ấm: 17.060(2.730 - 19.790) BTU/giờ, 5 (0,8 - 5,8) kW
Chất làm lạnh
R410A
Loại máy lạnh
Inverter 2 chiều
Điện năng tiêu thụ
- Làm lạnh: 1.495 W
- Sưởi ấm: 1.385 W
Nhà sản xuất
Mitsubishi
Kích thước
- 267 x 783 x 210 mm (dàn lạnh)
- 595 x 780(+62) x 290 mm (dàn nóng)
Trọng lượng
- 7 kg (dàn lạnh)
- 27 kg (dàn nóng)
Màu sắc
Trắng
Người gửi
khang0902
Xem
25
First release
Last update
Điểm
0.00 star(s) 0 đánh giá
Top