Mercedes Benz CLS 400

Mercedes Benz CLS 400

-

Thông tin chung

Hãng xe
Mercedes Benz
Loại xe
Coupé
Khí thải
Tiêu chuẩn Euro 5, 167-164 g/km (CO2)

Kích thước và trọng lượng

Kích thước xe
4.937 x 1.881-2.075 x 1.418 mm
Chiều dài cơ sở
2.874 mm
Chiều rộng cơ sở
- 1.596 mm (trước)
- 1.626 mm (sau)
Bán kính vòng quay tối thiểu
11.27 m
Tải trọng
- Không tải: 1.775 kg
- Tải trọng cho phép: 485 kg
- Toàn tải: 2.260 kg
Dung tích bình nhiên liệu
59/8 lít

Động cơ

Hộp số
7G-Tronic Plus
Loại động cơ
V6
Mô men cực đại
480 Nm@1.200-4.000 vòng/phút
Khả năng tăng tốc
Tăng tốc từ 0-100 km/h: 5,3 s
Tốc độ tối đa
250 km/h
Tiêu hao nhiên liệu
- Đô thị: 9,7-9,6 lít/100 km
- Đường trường: 5,7-5,6 lít/100 km
- Hỗn hợp: 7,2-7,1 lít/100 km
Dung tích xy lanh
3.498 cc
Công suất tối đa
245 kW@5.250-6.000 vòng/phút

Khung sườn

Cỡ lốp
245/45 R 17

Hệ thống phanh

Phanh trước
Đĩa, lỗ thông gió và đục lỗ bên trong
Phanh sau
Đĩa, lỗ thông gió bên trong

Hệ thống treo

Hệ thống treo trước/sau
- Đa khớp, lò xo xoắn, ống khí nén đôi với hệ thống chống xóc SDD (trước)
- Hệ thống treo sau đa khớp, lò xo xoắn, ống khí nén đơn với hệ thống giảm xóc chọn lọc (sau)

Đặc điểm khác

Đặc điểm khác
Hệ thống dẫn động 2 bánh sau
Người gửi
vietnamquetoi
Xem
34
First release
Last update
Điểm
0.00 star(s) 0 đánh giá
Top