Honda Civic RS

Honda Civic RS

-

Thông tin chung

Hãng xe
Honda
Số chỗ ngồi
5
Màu sắc
Trắng ngọc, ghi bạc, đen, xanh đậm, đỏ

Kích thước và trọng lượng

Kích thước xe
4.648 x 1.799 x 1.416 mm
Chiều dài cơ sở
2.700 mm
Chiều rộng cơ sở
- Trước: 1.537 mm
- Sau: 1.553 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5,3 m
Khoảng sáng gầm xe
133 mm
Tải trọng
- Không tải: 1.310 kg
- Toàn tải: 1.685 kg

Động cơ

Hộp số
Vô cấp CVT, ứng dụng Earth Dreams Tecnology
Loại động cơ
1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Mô men cực đại
220 [email protected] - 5.500 vòng/phút
Khả năng tăng tốc
Từ 0 - 100 km/h: 8,3 giây
Tốc độ tối đa
200 km/giờ
Tiêu hao nhiên liệu
- Đô thị: 8,1 lít/100 km
- Xa lộ: 5 lít/100 km
- Hỗn hợp: 6,1 lít/100 km
Nhiên liệu sử dụng
Xăng
Dung tích xy lanh
1.498 cc
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp PGM-FI
Công suất tối đa
170 [email protected] vòng/phút
Hệ thống khởi động
Nút bấm

Khung sườn

Cỡ lốp
235@40 ZR18
Lazăng
Hợp kim 18 inch

Hệ thống phanh

Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa

Hệ thống treo

Hệ thống treo trước/sau
- Trước: độc lập McPherson
- Sau: liên kết đa điểm

Đặc điểm khác

Đặc điểm khác
- Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử
- Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu
- Hệ thống hướng dẫn tiết kiệm nhiên liệu
- Chế độ lái thể thao

Cảm biến xe

Cảm biến lùi
Cảm biến khác
Mở cửa trước

Hệ thống camera

Camera lùi
3 góc quay

Tay lái

Trợ lực lái
Điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Cần chuyển số
Tích hợp trên vô lăng
Chất liệu
Da
Vô lăng điều chỉnh
4 hướng
Nút điều khiển tích hợp
Âm thanh

Ngoại thất

Ăng ten
Dạng vây cá mập
Cụm đèn sau
Led
Tay nắm cửa
Mạ Crom
Đèn sương mù
Led
Cụm đèn trước
- Đèn chiếu xa Led
- Đèn chiếu gần Led
- Đèn chạy ban ngày Led
- Tự động bật
- Tự động tắt theo thời gian
- Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng
Gương chiếu hậu
Gập tích hợp đèn báo rẽ LED
Đèn phanh thứ ba
Tích hợp trên cánh gió
Hệ thống cửa kính
Một chạm, chống kẹt (ghế lái)
Thiết bị khác
- Gương trang điển cho hàng ghế trước
- Đèn vị trí hông xe
- Mặt ca-lăng sơn đen thể thao
- Cánh lướt gió đuôi xe

Nội thất

Ghế sau
Gặp 60:40
Ghế trước
Ghế lái điều chỉnh điện 8 hướng
Cụm đồng hồ và bảng táplô
Kĩ thuật số
Chất liệu ghế
Da màu đen
Gương chiếu hậu trong
Chống chói tự động
Màn hình hiển thị
Màn hình cảm ứng IPS 7 inch

Tiện ích

Đèn hỗ trợ
Đèn cốp
Hộc tiện ích
- Bệ trung tâm tích hợp ngăn chứa đồ
- Hộc đồ khu vực khoang lái
- Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc
- Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
Chìa khoá
Chìa khoá thông minh và tích hợp nút mở cốp
Cửa gió điều hoà
Hàng ghế sau
Hệ thống điều khiển hành trình
Hệ thống điều hoà
2 vùng

Âm thanh và giải trí

Radio
FM/AM
Kết nối
- Bluetooth
- USB x 2
- HDMI
- Chế độ đàm thoại rảnh tay
- Wifi và lướt web
- 1 cổng sạc
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
- Điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói
- Quay số nhanh bằng giọng nói
Hệ thống âm thanh
8 loa

An toàn

Túi khí
- Người lái và ngồi kế bên
- Túi khí bên hàng ghế trước
- Tú khí rèm
Dây đai an toàn
Nhắc nhở cài dây an toàn (hàng ghế trước)
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống cân bằng điện tử
VSA
Hệ thống báo động
An toàn cho trẻ em
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX
An toàn khác
- Khởi động từ xa
- Phanh tay điện tử
- Chế độ giữ phanh tay tự động
- Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động AHA
- Hệ thống kiểm soát lực kéo TCS
- Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
- Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp ESS
- Khóa cửa tự động
- Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
- Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến
Người gửi
khang0902
Xem
253
First release
Last update
Điểm
0.00 star(s) 0 đánh giá
Top