-
Tính năng in
- Mực in
-
- Loại mực: Low-Odour, Eco solvent SX ink
- Màu mực: 8 (C, M, Y, K, Lc, Lm, Gy, Lgy)
- Dung lượng mực tối đa: 1,5 lít mỗi màu
- Giấy in
-
- Chiều rộng phương tiện tối đa: 2.642 mm
- Kích cỡ Margin: 5 mm trên mỗi cạnh (với vật liệu cuộn, không có bảo vệ cạnh)
- Đường kính phương tiện tối đa: 350 mm
- Loại phương tiện: PVC, vinyl, banner, blockout, lưới, hàng dệt kỹ thuật, vải polyester, giấy tráng men, backlit, giấy trắng và trắng, áp phích, giấy ảnh, giấy dán tường, vải sơn, phim rõ ràng và trong suốt, roll-up, pop-up và các loại khác Phương tiện được thiết kế cho các máy in dung môi ECO
- Trọng lượng phương tiện tối đa: 120 kg
- Các chế độ lấy: Loose/Inner, Loose/Outer, Tension/Inner, Tension/Outer
- Tốc độ in
- 6 - 56,6 m²/giờ
- Công nghệ in
- Công nghệ phun Piezo
- Độ phân giải in
- 900 x 900 dpi
Pin
- Nguồn
-
- Nguồn điện: AC 220 - 240 V ±10%
- Tiêu thụ điện năng:
Máy in: khoảng 1.440 W
Lò sưởi: khoảng 2.880 W
Tính năng
- Khác
-
- Chiều cao đầu in: điều chỉnh tự động
- Số đầu phun: 508 đầu phun/đầu in
- Chiều rộng in tối đa: 2.632 mm
- Độ dài in tối đa: PVC 100 m, phương tiện truyền thông khác 50 m
- Lò sưởi: tích hợp 3 chiều (trước in, in, sau in), nhiệt độ tối đa 70 ºC
- Điều kiện môi trường:
Hoạt động: 15 - 30 ºC, 30 - 70% RH (không ngưng tụ)
Lưu trữ: 5 - 35 ºC, 10 - 80% RH (không ngưng tụ)
Kết nối
- USB
- 2.0
Thông tin chung
- Nhà sản xuất
- OKI
- Kích thước
- 4.126 x 1.366 x 1.513 mm
- Trọng lượng
- 600 kg
- Loại máy
- Máy in
- Màu sắc
- Đen trắng