-
Tính năng in
- Mực in
-
- Loại mực: LUCIA EX (pigment)
- Model: PFI-105 (BK, MBK, C, M, Y, PC, PM, GY, PGY, R, G, B)
- Dung lượng mực: 130 ml mỗi ống (ống mực đầu tiên đi kèm: 90 ml)
- Số màu: 12
- Phương pháp cấp mực: hệ thống ống (với các ống mực nhỏ)
- Hệ thống phục hồi vòi phun: dò tìm những vòi phun không bắt nhiệt và bù nhiệt
- Số lượng vòi phun: 2.560 vòi phun/ màu (tổng cộng 30.720 vòi phun)
- Kích thước giọt mực: 4 pl
- Mức độ vòi phun (độ phân giải đầu in):1200 dpi x 2 dòng
- Giấy in
-
- Loại giấy: giấy thường, giấy thường (chất lượng cao), giấy phủ tái chế, giấy phủ, giấy phủ dày, giấy phủ siêu dày, giấy Matte thượng hạng, giấy ảnh bóng, giấy ảnh bóng một mặt, giấy ảnh bóng dày, giấy ảnh bóng một mặt loại dày, giấy ảnh poster bóng một mặt, giấy ảnh satanh 190gsm, giấy tổng hợp, giấy tổng hợp loại dính, phim ngược sáng, phim in mặt sau, vải chống cháy, banner loại vải mỏng, giấy chống thấm, giấy ảnh nghệ thuật, giấy ảnh nghệ thuật loại dày, giấy thô nghệ thuật, giấy ảnh nghệ thuật dùng màu nước, giấy ảnh nghệ thuật in nổi, giấy Canvass giấy washi của Nhật, giấy phủ màu, giấy in can bản vẽ CAD, phim matte mờ in CAD, bảng POP và các loại khác
- Kích thước giấy:
Giấy cắt:
Nạp giấy bằng tay tay từ phía trên
Nạp giấy bằng tay tay từ phía trước: ISO A2, A1, B2 DIN C2 JIS B2 ANSI 431,8 mm x 558,8 mm, 558,8 mm x 863,6 mm, ARCH 457,2 mm x 558,8 mm, 558,8 mm x 911,4 mm, ảnh 508 mm x 609,6 mm, 457,2 mm x 558,8 mm, poster 508 mm x 762 mm, các loại giấy khác 330,2 mm x 558,8 mm
Giấy cuộn: ISO A3, A2, A1 JIS B4, B2 ARCH D (558,8 mm), các loại giấy khác 203,2 mm, 254 mm, 355,6 mm, 406,4 mm, 431,8 mm, 300 mm, A3+ (329 mm)
- Chiều dài giấy tối thiểu có thể in:
Giấy cuộn: 203,2 mm
Giấy ở khay tay nạp từ phía trên: 279,4 mm
Giấy ở khay tay nạp từ phía trước: 350 mm
- Chiều dài bản in tối đa:
Giấy cuộn: 18 m
Giấy ở khay tay nạp từ phía trên: 1,6 m
Giấy ở khay tay nạp từ phía trước: 914 mm
- Chiều rộng bản in tràn lề (chỉ dành cho giấy cuộn): 254 mm, B4 (257 mm), 356 mm), 407 mm, A2 (420 mm), A2+ (432 mm), B2 (515 mm), A1 (594 mm), 610 mm)
- Dao cắt: tự động cắt theo chiều ngang (dao cắt xoay), thiết bị độc lập
- Độ dày giấy
Giấy cuộn: 0,07 - 0,8 mm
Giấy ở khay tay nạp từ phía trên:0,07 - 0,8 mm
Giấy ở khay tay nạp từ phía trước: 0,5 - 1,5 mm
- Kích thước lõi giấy: đường kính bên trong lõi giấy: 50,8 mm, 76,2 mm
- Đường kính bên ngoài tối đa của cuộn giấy: 150 mm
- Chiều rộng giấy: 203,2 - 610 mm
- Công nghệ in
- FINE (phương pháp in phun nhiệt)
- Độ phân giải in
- 2400 x 1200dpi
Lưu trữ
- Bộ nhớ trong
- Ổ cứng: 80 GB (chỉ của iPF6350)
- RAM
- 384 MB
Pin
- Nguồn
-
- Nguồn điện vào: AC 100 - 240 V, 50 - 60 Hz
- Tiêu thụ điện:
Khi đang vận hành: 100 W hoặc thấp hơn
Khi ở chế độ Standby (100 - 120V): 6 W hoặc thấp hơn
Khi ở chế độ Standby (220 - 240V): 7 W hoặc thấp hơn
Khi tắt nguồn (standby): 1 W hoặc thấp hơn (tuân theo chỉ dẫn thực hiện của tổng thống Mĩ)
Chứng chỉ: ENERGY STAR (WW), chỉ dẫn RoHS, khai báo về IT ECO (châu Âu), WEEE, lệnh thực thi của Tổng thống Mĩ
Tính năng
- Khác
-
- Đầu in: PF-05
- Thiết bị điều khiển máy in: L-COA
- Lề in
Giấy cuộn: 3 mm hoặc 0 mm cho in không viền (tất cả các cạnh)
Giấy cắt: 3 mm (lề trên, trái, trên), 23mm (giấy nạp từ phía trước) hoặc 3mm (giấy nạp từ phía trên) (lề dưới)
- Độ ồn vang âm :
Khi vận hành: 47 dB (A) hoặc thấp hơn
Khi ở chế độ chờ: 35 dB (A) hoặc thấp hơn
- Công suất âm (LWAd): khoảng 64 dB (khi đang vận hành)
- Môi trường vận hành:
Nhiệt độ: 15 - 30 °C
Độ ẩm tương đối: 10 - 80 % (không ngưng tụ)
- Hệ điều hành: Windows (2000, XP, Server 2003, 2008, Vista, Windows 7) 32 / 64 bit, Macintosh (OSX 10.3.9 and above) 32 / 64 bit
- Ngôn ngữ giao tiếp: GARO
Kết nối
- USB
- 2.0
- Kết nối khác
- Tích hợp: 10 / 100 / 1000base-TX, IEEE1394 (FireWire) (tùy chọn)
Thông tin chung
- Nhà sản xuất
- Canon
- Kích thước
- 1.177 x 870 x 991 mm (khi có chân máy in)
- Trọng lượng
- 66 kg
- Loại máy
- Máy in
- Màu sắc
- Đen